Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quyển, quyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quyển, quyền:

捲 quyển, quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyển,quyền

quyển, quyền [quyển, quyền]

U+6372, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan3, quan2;
Việt bính: gyun2
1. [捲捲] quyền quyền;

quyển, quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 捲

(Động) Cuốn đi, cuốn theo (dùng sức mạnh).
◎Như: tịch quyển
cuốn tất.
◇Tô Thức : Quyển khởi thiên đôi tuyết (Niệm nô kiều ) Cuốn lôi ngàn đống tuyết.

(Động)
Cuộn lại, cuốn lại.
◇Đỗ Phủ : Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng , (Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc ) Sẽ được thấy lại vợ con, buồn bã còn đâu nữa, Vội cuốn sách vở mừng vui muốn điên cuồng.
◇Tình sử : Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng Đôi tầng rèm rủ (không cuốn lại), bóng dương tà.

(Động)
Quằn lại, uốn quăn.
◇Thủy hử truyện : Khảm đồng đóa thiết, đao khẩu bất quyển , (Đệ thập nhị hồi) Chặt đồng chém sắt, lưỡi đao không quằn.

(Động)
Lấy cắp, cuỗm.
◎Như: quyển khoản tiềm đào cuỗm tiền trốn đi.

(Danh)
Chỉ các thứ có hình cuốn tròn lại.
◎Như: yên quyển thuốc lá cuốn, đản quyển trứng tráng cuốn lại.

(Danh)
Lượng từ: cuộn, gói, bó.
§ Cũng như chữ quyển .
◎Như: hành lí quyển nhi gói hành lí.Một âm là quyền.
§ Xem quyền quyền .

cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (vhn)
quyền, như "quyền quyền (gắng gỏi" (btcn)
cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (gdhn)
quấn, như "quấn dây; quấn quýt" (gdhn)
quén, như "vun quén" (gdhn)
quyển, như "quyển (cuộn lại)" (gdhn)
quyện, như "quyện vào nhau" (gdhn)

Chữ gần giống với 捲:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捲

,

Chữ gần giống 捲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền

quyền: 
quyền: 
quyền:đánh quyền
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyền:quyền bính
quyền:quyền bính
quyền:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)
quyển, quyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyển, quyền Tìm thêm nội dung cho: quyển, quyền